填写

填写
tiánxiě
điền tả

điền vào (biểu mẫu); điền (thông tin)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17482
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điền vào (biểu mẫu); điền (thông tin)

    • Xin hãy điền vào tờ đơn này.

  2. động từ

    điền vào (biểu mẫu, ô trống)

    • Xin hãy điền vào biểu mẫu này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.