Nhồi đất dưới mái nhà để bít kín các khe hở — đó là ý nghĩa của 塞 (chặn lấp).
/
塞万提斯
塞万提斯
tái vạn đề tư
Miguel de Cervantes Saavedra (1547–1616), nhà văn, nhà thơ, nhà soạn kịch người Tây Ban Nha, tác giả của Don Quixote
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Miguel de Cervantes Saavedra (1547–1616), nhà văn, nhà thơ, nhà soạn kịch người Tây Ban Nha, tác giả của Don Quixote
- 。
Cervantes là một nhà văn Tây Ban Nha.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 是thị(đúng, là)HÌNH THANH
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
塞万提斯
Phồn thể塞萬提斯
tái vạn đề tư
Miguel de Cervantes Saavedra (1547–1616), nhà văn, nhà thơ, nhà soạn kịch người Tây Ban Nha, tác giả của Don Quixote
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Miguel de Cervantes Saavedra (1547–1616), nhà văn, nhà thơ, nhà soạn kịch người Tây Ban Nha, tác giả của Don Quixote
- 。
Cervantes là một nhà văn Tây Ban Nha.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 是thị(đúng, là)HÌNH THANH
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc