Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
/
塔吉克
塔吉克
tháp cát khắc
người Tajik; dân tộc Tháp Cát Khắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Tajik; dân tộc Tháp Cát Khắc
- 。
Người Tajik là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
- 貳名danh từ
người Tajik; (Đài Loan, Hồng Kông) Tajikistan
- 。
Tajikistan là một quốc gia Trung Á.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
塔吉克
Phồn thể塔
tháp cát khắc
người Tajik; dân tộc Tháp Cát Khắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Tajik; dân tộc Tháp Cát Khắc
- 。
Người Tajik là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
- 貳名danh từ
người Tajik; (Đài Loan, Hồng Kông) Tajikistan
- 。
Tajikistan là một quốc gia Trung Á.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc