塌陷

塌陷
xiàn
tháp hãm

lún xuống; sụt lún; sụp xuống

3 nghĩa#43681
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lún xuống; sụt lún; sụp xuống

    • Mặt đường bị sụt lún rồi.

  2. động từ

    sụp xuống; sụt lún; sụp đổ

    • Mặt đất đã sụt lún.

  3. động từ

    lún xuống; trũng xuống

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất sụp xuống như lông vũ rơi dưới nắng mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.