地基

地基
địa cơ

nền móng; móng (công trình)

2 nghĩa#30791
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nền móng; móng (công trình)

    • Nền móng của ngôi nhà này rất vững chắc.

  2. danh từ

    nền móng; cơ sở

    • Nền móng của ngôi nhà này rất vững chắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.