堆满

堆满
duīmǎn
đồi mãn

chồng; chất đống; đống (danh từ)

1 nghĩa#36815
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chồng; chất đống; đống (danh từ)

    • Trên bàn chất đầy sách.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.