堂兄弟

堂兄弟
tángxiōng
đường huynh đệ

anh em con chú bác (cùng họ nội)

2 nghĩa#34440
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    anh em con chú bác (cùng họ nội)

    • Họ là anh em họ.

  2. danh từ

    anh em con chú con bác (cùng họ nội)

    • Anh ấy là anh em họ của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.