Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
基督教派
基督教派
cơ đốc giáo phái
giáo phái Cơ Đốc giáo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo phái Cơ Đốc giáo
- 。
Có rất nhiều giáo phái Cơ Đốc giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
基督教派
Phồn thể基
cơ đốc giáo phái
giáo phái Cơ Đốc giáo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo phái Cơ Đốc giáo
- 。
Có rất nhiều giáo phái Cơ Đốc giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc