城市化

城市化
chéngshìhuà
thành thị hoá

đô thị hóa; thành thị hóa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đô thị hóa; thành thị hóa

    • Đô thị hóa là một xu hướng toàn cầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.