攻城

攻城
gōngchéng
công thành

công thành; tấn công thành trì

1 nghĩa#43201
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    công thành; tấn công thành trì

    • Họ đang công thành.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, lao động)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.