紫禁城

紫禁城
jìnchéng
tử cấm thành

Cố Cung; Tử Cấm Thành

2 nghĩa#45384
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Cố Cung; Tử Cấm Thành

    • Tử Cấm Thành ở Bắc Kinh.

  2. danh từ

    Tử Cấm Thành

    • Tử Cấm Thành là một trong những công trình kiến trúc cổ nổi tiếng nhất Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.