Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
/
紫禁城
紫禁城
tử cấm thành
Cố Cung; Tử Cấm Thành
2 nghĩa#45384
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cố Cung; Tử Cấm Thành
- 。
Tử Cấm Thành ở Bắc Kinh.
- 貳名danh từ
Tử Cấm Thành
- 。
Tử Cấm Thành là một trong những công trình kiến trúc cổ nổi tiếng nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
紫禁城
Phồn thể紫
tử cấm thành
Cố Cung; Tử Cấm Thành
2 nghĩa#45384
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cố Cung; Tử Cấm Thành
- 。
Tử Cấm Thành ở Bắc Kinh.
- 貳名danh từ
Tử Cấm Thành
- 。
Tử Cấm Thành là một trong những công trình kiến trúc cổ nổi tiếng nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt