- 土thổ(đất)BỘ
- 里lý(bên trong, làng xóm)HÌNH THANH
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
vùi đầu làm việc cật lực [thành ngữ]
vùi đầu làm việc cật lực [thành ngữ]
Anh ấy luôn vùi đầu vào công việc.
dốc toàn lực; hết sức cố gắng [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm việc chăm chỉ.
vùi đầu làm việc cần cù; cắm đầu cắm cổ làm việc [thành ngữ]
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
vùi đầu làm việc cật lực [thành ngữ]
vùi đầu làm việc cật lực [thành ngữ]
Anh ấy luôn vùi đầu vào công việc.
dốc toàn lực; hết sức cố gắng [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm việc chăm chỉ.
vùi đầu làm việc cần cù; cắm đầu cắm cổ làm việc [thành ngữ]
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.