埋头苦干

埋头苦干
máitóugàn
mai đầu khổ cán

vùi đầu làm việc cật lực [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vùi đầu làm việc cật lực [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn vùi đầu vào công việc.

  2. động từ

    dốc toàn lực; hết sức cố gắng [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn làm việc chăm chỉ.

  3. động từ

    vùi đầu làm việc cần cù; cắm đầu cắm cổ làm việc [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.