Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
/
埃布罗河
埃布罗河
ai bố la hà
sông Ebro (ở đông bắc Tây Ban Nha)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Ebro (ở đông bắc Tây Ban Nha)
- 。
Sông Ebro là một con sông ở Tây Ban Nha.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
埃布罗河
Phồn thể埃布羅河
ai bố la hà
sông Ebro (ở đông bắc Tây Ban Nha)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Ebro (ở đông bắc Tây Ban Nha)
- 。
Sông Ebro là một con sông ở Tây Ban Nha.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc