Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
/
埃及夜鹰
埃及夜鹰
ai cập dạ ưng
chim nhạn đêm Ai Cập (Caprimulgus aegyptius)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim nhạn đêm Ai Cập (Caprimulgus aegyptius)
- 。
Chim dù Ai Cập là một loài chim di cư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 鳥điểu(chim)BỘ
- 䧹ưng(chim ưng (cung cấp âm và nghĩa))HÌNH THANH
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
埃及夜鹰
Phồn thể埃及夜鷹
ai cập dạ ưng
chim nhạn đêm Ai Cập (Caprimulgus aegyptius)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim nhạn đêm Ai Cập (Caprimulgus aegyptius)
- 。
Chim dù Ai Cập là một loài chim di cư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 鳥điểu(chim)BỘ
- 䧹ưng(chim ưng (cung cấp âm và nghĩa))HÌNH THANH
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc