Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
/
垫底费
垫底费
điếm để phí
khoản khấu trừ bảo hiểm (phần người được bảo hiểm tự chi trả)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoản khấu trừ bảo hiểm (phần người được bảo hiểm tự chi trả)
- ?
Mức khấu trừ của bảo hiểm này là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
khoản khấu trừ bảo hiểm; phí tự chịu tối thiểu
- ?
Phí bảo hiểm tự trả là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
垫底费
Phồn thể墊底費
điếm để phí
khoản khấu trừ bảo hiểm (phần người được bảo hiểm tự chi trả)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoản khấu trừ bảo hiểm (phần người được bảo hiểm tự chi trả)
- ?
Mức khấu trừ của bảo hiểm này là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
khoản khấu trừ bảo hiểm; phí tự chịu tối thiểu
- ?
Phí bảo hiểm tự trả là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc