垫底费

垫底费
diànfèi
điếm để phí

khoản khấu trừ bảo hiểm (phần người được bảo hiểm tự chi trả)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoản khấu trừ bảo hiểm (phần người được bảo hiểm tự chi trả)

    • Mức khấu trừ của bảo hiểm này là bao nhiêu?

  2. danh từ

    khoản khấu trừ bảo hiểm; phí tự chịu tối thiểu

    • Phí bảo hiểm tự trả là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.