垂直轴

垂直轴
chuízhízhóu
thuỳ trực trục

trục thẳng đứng; trục dọc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trục thẳng đứng; trục dọc

  2. danh từ

    trục thẳng đứng; trục tung (toán học)

    • Biểu đồ này có một trục dọc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)BỘ
  • thùy(rủ xuống, treo xuống (tượng hình cành lá rũ xuống đất))HỘI Ý

Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.