垂直尾翼

垂直尾翼
chuízhíwěi
thuỳ trực vĩ dực

cánh đuôi đứng; đuôi đứng ổn định (trong hàng không)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cánh đuôi đứng; đuôi đứng ổn định (trong hàng không)

    • Máy bay có một cánh đuôi đứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)BỘ
  • thùy(rủ xuống, treo xuống (tượng hình cành lá rũ xuống đất))HỘI Ý

Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.