Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
/
垂涎三尺
垂涎三尺
thuỳ tiên tam thước
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng không che giấu được [thành ngữ]
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng không che giấu được [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nhìn thấy đồ ăn ngon là chảy nước miếng.
- 貳
hướng tới; khao khát; mong mỏi
- 參动động từ
thèm nhỏ dãi; thèm muốn cháy bỏng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thèm muốn chiếc xe mới đó.
- 肆
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng đến mức nước dãi chảy dài [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ垂涎三尺
Phồn thể垂
thuỳ tiên tam thước
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng không che giấu được [thành ngữ]
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng không che giấu được [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nhìn thấy đồ ăn ngon là chảy nước miếng.
- 貳
hướng tới; khao khát; mong mỏi
- 參动động từ
thèm nhỏ dãi; thèm muốn cháy bỏng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thèm muốn chiếc xe mới đó.
- 肆
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng đến mức nước dãi chảy dài [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc