垂涎三尺

垂涎三尺
chuíxiánsānchǐ
thuỳ tiên tam thước

thèm nhỏ dãi; thèm thuồng không che giấu được [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thèm nhỏ dãi; thèm thuồng không che giấu được [thành ngữ]

    • Anh ấy nhìn thấy đồ ăn ngon là chảy nước miếng.

  2. hướng tới; khao khát; mong mỏi

  3. động từ

    thèm nhỏ dãi; thèm muốn cháy bỏng [thành ngữ]

    • Anh ấy thèm muốn chiếc xe mới đó.

  4. thèm nhỏ dãi; thèm thuồng đến mức nước dãi chảy dài [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)BỘ
  • thùy(rủ xuống, treo xuống (tượng hình cành lá rũ xuống đất))HỘI Ý

Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.