Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
/
垂悬结构
垂悬结构
thuỳ huyền kết cấu
thành phần lơ lửng (ngữ pháp); cấu trúc treo (không có từ phụ thuộc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phần lơ lửng (ngữ pháp); cấu trúc treo (không có từ phụ thuộc)
- 。
Cấu trúc treo rất phổ biến trong ngữ pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
垂悬结构
Phồn thể垂懸結構
thuỳ huyền kết cấu
thành phần lơ lửng (ngữ pháp); cấu trúc treo (không có từ phụ thuộc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phần lơ lửng (ngữ pháp); cấu trúc treo (không có từ phụ thuộc)
- 。
Cấu trúc treo rất phổ biến trong ngữ pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc