坦承

坦承
tǎnchéng
thản thừa

thành thật thừa nhận; thú thật

4 nghĩa#39964
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thành thật thừa nhận; thú thật

    • Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình.

  2. động từ

    thành thật thừa nhận; thẳng thắn nhận

    • Anh ấy đã thẳng thắn thừa nhận lỗi lầm của mình.

  3. động từ

    thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)

    • Anh ấy đã thú nhận lỗi lầm của mình.

  4. động từ

    thu nhận; tiếp nhận; hấp thu

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.