/
坦承
坦承
thản thừa
thành thật thừa nhận; thú thật
4 nghĩa#39964
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thành thật thừa nhận; thú thật
- 。
Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình.
- 貳动động từ
thành thật thừa nhận; thẳng thắn nhận
- 。
Anh ấy đã thẳng thắn thừa nhận lỗi lầm của mình.
- 參动động từ
thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)
- 。
Anh ấy đã thú nhận lỗi lầm của mình.
- 肆动động từ
thu nhận; tiếp nhận; hấp thu
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
坦承
Phồn thể坦
thản thừa
thành thật thừa nhận; thú thật
4 nghĩa#39964
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thành thật thừa nhận; thú thật
- 。
Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình.
- 貳动động từ
thành thật thừa nhận; thẳng thắn nhận
- 。
Anh ấy đã thẳng thắn thừa nhận lỗi lầm của mình.
- 參动động từ
thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)
- 。
Anh ấy đã thú nhận lỗi lầm của mình.
- 肆动động từ
thu nhận; tiếp nhận; hấp thu
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc