坚贞不屈

坚贞不屈
jiānzhēn
kiên trinh bất khuất

kiên trinh bất khuất; trung thành không lay chuyển [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    kiên trinh bất khuất; trung thành không lay chuyển [thành ngữ]

    • Tinh thần kiên cường bất khuất của anh ấy đã làm cảm động tất cả mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.