Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
/
坚称
坚称
kiên xưng
kiên quyết khẳng định; nhất mực cho rằng
2 nghĩa#43518
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiên quyết khẳng định; nhất mực cho rằng
- 。
Anh ấy khăng khăng mình vô tội.
- 貳动động từ
khẳng định; nhất mực cho rằng
- 。
Anh ấy khăng khăng rằng mình vô tội.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ坚称
Phồn thể堅稱
kiên xưng
kiên quyết khẳng định; nhất mực cho rằng
2 nghĩa#43518
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiên quyết khẳng định; nhất mực cho rằng
- 。
Anh ấy khăng khăng mình vô tội.
- 貳动động từ
khẳng định; nhất mực cho rằng
- 。
Anh ấy khăng khăng rằng mình vô tội.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc