坚持不渝

坚持不渝
jiānchí
kiên trì bất du

kiên trì không đổi; bền lòng không lay chuyển [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    kiên trì không đổi; bền lòng không lay chuyển [thành ngữ]

    • Anh ấy kiên trì không thay đổi theo đuổi ước mơ của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.