Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
/
坑蒙拐骗
坑蒙拐骗
khanh mông quải phiến
lừa đảo, gian lận và bịp bợm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lừa đảo, gian lận và bịp bợm [thành ngữ]
- 。
Anh ta đã lừa rất nhiều người bằng thủ đoạn lừa đảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 蒙mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
解字
GIẢI TỰ- 馬mã(ngựa)BỘ
- 扁biển(dẹt, nhỏ bé)HÌNH THANH
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
坑蒙拐骗
Phồn thể坑蒙拐騙
khanh mông quải phiến
lừa đảo, gian lận và bịp bợm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lừa đảo, gian lận và bịp bợm [thành ngữ]
- 。
Anh ta đã lừa rất nhiều người bằng thủ đoạn lừa đảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 蒙mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
解字
GIẢI TỰ- 馬mã(ngựa)BỘ
- 扁biển(dẹt, nhỏ bé)HÌNH THANH
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc