坐收渔利

坐收渔利
zuòshōu
toạ thu ngư lợi

hưởng lợi khi kẻ khác tranh nhau; tọa thu ngư lợi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hưởng lợi khi kẻ khác tranh nhau; tọa thu ngư lợi [thành ngữ]

    • Anh ta luôn hưởng lợi từ tranh chấp của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tòng(hai người cùng nhau)HỘI Ý
  • thổ(đất)BỘ

Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.