均衡器

均衡器
jūnhéng
quân hành khí

bộ cân bằng âm thanh; equalizer (điện tử, âm thanh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ cân bằng âm thanh; equalizer (điện tử, âm thanh)

    • Bộ cân bằng này có thể cải thiện chất lượng âm thanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.