场区应急

场区应急
chǎngyìng
trường khu ứng cấp

ứng cấp khu vực (phân loại tình huống khẩn cấp tại cơ sở hạt nhân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ứng cấp khu vực (phân loại tình huống khẩn cấp tại cơ sở hạt nhân)

    • Trường khu ứng cấp là một trong các phân loại khẩn cấp của cơ sở hạt nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.