Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
/
场区应急
场区应急
trường khu ứng cấp
ứng cấp khu vực (phân loại tình huống khẩn cấp tại cơ sở hạt nhân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ứng cấp khu vực (phân loại tình huống khẩn cấp tại cơ sở hạt nhân)
- 。
Trường khu ứng cấp là một trong các phân loại khẩn cấp của cơ sở hạt nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ场区应急
Phồn thể場區應急
trường khu ứng cấp
ứng cấp khu vực (phân loại tình huống khẩn cấp tại cơ sở hạt nhân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ứng cấp khu vực (phân loại tình huống khẩn cấp tại cơ sở hạt nhân)
- 。
Trường khu ứng cấp là một trong các phân loại khẩn cấp của cơ sở hạt nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc