Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地缘战略
地缘战略
địa duyên chiến lược
chiến lược địa chính trị; địa chiến lược
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến lược địa chính trị; địa chiến lược
- 。
Địa duyên chiến lược là môn học nghiên cứu các yếu tố địa lý ảnh hưởng đến quan hệ quốc tế như thế nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ地缘战略
Phồn thể地緣戰略
địa duyên chiến lược
chiến lược địa chính trị; địa chiến lược
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến lược địa chính trị; địa chiến lược
- 。
Địa duyên chiến lược là môn học nghiên cứu các yếu tố địa lý ảnh hưởng đến quan hệ quốc tế như thế nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc