地头

地头
tóu
địa đầu

địa phương; vùng đất; cuối ruộng

4 nghĩa#43104
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    địa phương; vùng đất; cuối ruộng

    • Địa phương này rất quen thuộc.

  2. danh từ

    mép/bờ ruộng; (bóng) địa bàn quen thuộc

    • Nông dân nghỉ ngơi ở rìa ruộng.

  3. danh từ

    lề dưới trang; chân trang

    • Xin hãy viết tên của bạn vào lề dưới trang.

  4. danh từ

    chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)

    • Nơi này rất thích hợp để trồng rau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.