Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
/
领地
领地
lãnh địa
lãnh địa; lãnh thổ; vùng đất
2 nghĩa#9690
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lãnh địa; lãnh thổ; vùng đất
中某人或某个集团所统治和控制的地区、范围或空间。mǒurén huò mǒuge jítuán suǒ tǒngzhì hé kòngzhì de dìqū、fànwéi huò kōngjiān。
- 。
Lãnh địa này thuộc về chúng tôi.
- 貳名danh từ
lãnh địa; phong địa; lãnh thổ
中贵族或官员在古代被分配的土地guìzú huò guānyuán zài gǔdài bèi fēnpèi de tǔdì
- 。
Lãnh địa này thuộc về nhà vua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
领地
Phồn thể領地
lãnh địa
lãnh địa; lãnh thổ; vùng đất
2 nghĩa#9690
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lãnh địa; lãnh thổ; vùng đất
中某人或某个集团所统治和控制的地区、范围或空间。mǒurén huò mǒuge jítuán suǒ tǒngzhì hé kòngzhì de dìqū、fànwéi huò kōngjiān。
- 。
Lãnh địa này thuộc về chúng tôi.
- 貳名danh từ
lãnh địa; phong địa; lãnh thổ
中贵族或官员在古代被分配的土地guìzú huò guānyuán zài gǔdài bèi fēnpèi de tǔdì
- 。
Lãnh địa này thuộc về nhà vua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)