地球物理学

地球物理学
qiúxué
địa cầu vật lý học

địa vật lý; vật lý địa cầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    địa vật lý; vật lý địa cầu

    • Anh ấy rất hứng thú với địa vật lý học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.