天国

天国
tiānguó
thiên quốc

thiên quốc; nước trời; thiên đường

1 nghĩa#14632
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên quốc; nước trời; thiên đường

    宗教信仰中认为神居住的美好世界zōngjiào xìnyǎng zhōng rènwéi shén jūzhù de měihǎo shìjiè

    • Thiên quốc là vương quốc của Chúa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.