阴间

阴间
yīnjiān
âm gian

cõi âm; âm phủ; địa ngục

6 nghĩa#33160
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cõi âm; âm phủ; địa ngục

    • Anh ấy tin rằng có âm phủ.

  2. cõi âm; địa phủ; âm tào địa phủ

  3. cõi âm; âm phủ; thế giới bên kia

  4. cõi âm; địa ngục; (khẩu) kinh khủng; tệ hại

  5. cõi âm; địa ngục; (khẩu) kinh tởm; đáng ghét

  6. (lóng) rùng rợn; ám; ma quái

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.