黄泉

黄泉
Huángquán
hoàng tuyền

cõi âm; suối vàng (thế giới người chết)

3 nghĩa#33973
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cõi âm; suối vàng (thế giới người chết)

    • Anh ấy đã xuống suối vàng.

  2. danh từ

    suối vàng; âm phủ; cõi chết

    • Anh ấy đã xuống hoàng tuyền.

  3. danh từ

    cõi âm; Hoàng Tuyền (thế giới người chết trong thần thoại Trung Hoa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.