Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天堂
天堂
thiên đường
cõi tiên; tiên cảnh
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#1731
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cõi tiên; tiên cảnh
中极其幸福美好的地方jíqī xìngfú měihǎo de dìfang
- 。
Thiên đường rất đẹp.
- 貳名danh từ
trời cao; thượng thiên (văn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
天堂
Phồn thể天
thiên đường
cõi tiên; tiên cảnh
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#1731
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cõi tiên; tiên cảnh
中极其幸福美好的地方jíqī xìngfú měihǎo de dìfang
- 。
Thiên đường rất đẹp.
- 貳名danh từ
trời cao; thượng thiên (văn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía