Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地热发电厂
地热发电厂
địa nhiệt phát điện xưởng
nhà máy điện địa nhiệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà máy điện địa nhiệt
- 。
Nhà máy điện địa nhiệt sử dụng nhiệt năng bên trong Trái Đất để phát điện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ地热发电厂
Phồn thể地熱發電廠
địa nhiệt phát điện xưởng
nhà máy điện địa nhiệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà máy điện địa nhiệt
- 。
Nhà máy điện địa nhiệt sử dụng nhiệt năng bên trong Trái Đất để phát điện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc