地方主义

地方主义
fāngzhǔ
địa phương chủ nghĩa

chủ nghĩa địa phương; chủ nghĩa cục bộ địa phương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ nghĩa địa phương; chủ nghĩa cục bộ địa phương

    • Chủ nghĩa địa phương là một loại tư tưởng hẹp hòi.

  2. danh từ

    chủ nghĩa địa phương; tư tưởng cục bộ địa phương

    • Chúng ta nên phản đối chủ nghĩa địa phương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.