地心纬度

地心纬度
xīnwěi
địa tâm vĩ độ

vĩ độ địa tâm (góc giữa mặt phẳng xích đạo và đường thẳng từ tâm Trái Đất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vĩ độ địa tâm (góc giữa mặt phẳng xích đạo và đường thẳng từ tâm Trái Đất)

    • Vĩ độ địa tâm là một khái niệm trong địa vật lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.