Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地带
地带
địa đới
vùng; khu vực; địa đới
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#8837Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng; khu vực; địa đới
中某一地区或范围mǒu yī dìqū huò fànwéi
- 。
Khu vực này rất an toàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
地带
Phồn thể地帶
địa đới
vùng; khu vực; địa đới
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#8837Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng; khu vực; địa đới
中某一地区或范围mǒu yī dìqū huò fànwéi
- 。
Khu vực này rất an toàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc