Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地大物博
地大物博
địa đại vật bác
đất rộng tài nguyên phong phú [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đất rộng tài nguyên phong phú [thành ngữ]
- 。
Trung Quốc có lãnh thổ rộng lớn và tài nguyên phong phú.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ地大物博
Phồn thể地
địa đại vật bác
đất rộng tài nguyên phong phú [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đất rộng tài nguyên phong phú [thành ngữ]
- 。
Trung Quốc có lãnh thổ rộng lớn và tài nguyên phong phú.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc