地壳运动

地壳运动
qiàoyùndòng
địa xác vận động

vận động vỏ Trái Đất; kiến tạo địa tầng (địa chất học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vận động vỏ Trái Đất; kiến tạo địa tầng (địa chất học)

    • Vận động địa chất là nguyên nhân chính gây ra sự thay đổi trên bề mặt Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.