Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地壳运动
地壳运动
địa xác vận động
vận động vỏ Trái Đất; kiến tạo địa tầng (địa chất học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vận động vỏ Trái Đất; kiến tạo địa tầng (địa chất học)
- 。
Vận động địa chất là nguyên nhân chính gây ra sự thay đổi trên bề mặt Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
地壳运动
Phồn thể地殼運動
địa xác vận động
vận động vỏ Trái Đất; kiến tạo địa tầng (địa chất học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vận động vỏ Trái Đất; kiến tạo địa tầng (địa chất học)
- 。
Vận động địa chất là nguyên nhân chính gây ra sự thay đổi trên bề mặt Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc