Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地动仪
地动仪
địa động nghi
thiết bị đo địa chấn đầu tiên thế giới do Trương Hành chế tạo năm 132
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiết bị đo địa chấn đầu tiên thế giới do Trương Hành chế tạo năm 132
- 。
Địa động nghi là một phát minh vĩ đại của Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ地动仪
Phồn thể地動儀
địa động nghi
thiết bị đo địa chấn đầu tiên thế giới do Trương Hành chế tạo năm 132
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiết bị đo địa chấn đầu tiên thế giới do Trương Hành chế tạo năm 132
- 。
Địa động nghi là một phát minh vĩ đại của Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc