Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
身分
身分
thân phận
danh tính; thân phận; vai trò; tư cách (với tư cách là...); địa vị; chức vụ
1 nghĩa#9687
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh tính; thân phận; vai trò; tư cách (với tư cách là...); địa vị; chức vụ(kế thừa)
中人的身世、地位或所起的作用rén de shēnshì、dìwèi huò suǒ qǐ de zuòyòng
- ?
Thân phận của anh ấy là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
身分
Phồn thể身
thân phận
danh tính; thân phận; vai trò; tư cách (với tư cách là...); địa vị; chức vụ
1 nghĩa#9687
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh tính; thân phận; vai trò; tư cách (với tư cách là...); địa vị; chức vụ(kế thừa)
中人的身世、地位或所起的作用rén de shēnshì、dìwèi huò suǒ qǐ de zuòyòng
- ?
Thân phận của anh ấy là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.