地下通道

地下通道
xiàtōngdào
địa hạ thông đạo

đường hầm; lối đi ngầm dưới đất

1 nghĩa#47676
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường hầm; lối đi ngầm dưới đất

    • Đường hầm rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.