地窖

地窖
jiào
địa giáo

tầng hầm; hầm

2 nghĩa#10428
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tầng hầm; hầm

    在地下挖的房间,用来存放东西zài dìxià wā de fángjiān, yònglái cúnfàng dōngxi

    • Cái hầm này rất lạnh.

  2. danh từ

    tầng hầm; tầng ngầm

    建在地下用来储存东西的房间jiàn zài dì xià yòng lái chǔcún dōngxi de fángjiān

    • Chúng tôi cất rượu trong hầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.