地底

地底
địa để

dưới đất; ngầm; bí mật

2 nghĩa#16405
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dưới đất; ngầm; bí mật

    • Có gì ở sâu dưới lòng đất?

  2. danh từ

    dưới lòng giếng; dưới hầm mỏ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.