Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地底
地底
địa để
dưới đất; ngầm; bí mật
2 nghĩa#16405
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dưới đất; ngầm; bí mật
- ?
Có gì ở sâu dưới lòng đất?
- 貳名danh từ
dưới lòng giếng; dưới hầm mỏ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
地底
Phồn thể地
địa để
dưới đất; ngầm; bí mật
2 nghĩa#16405
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dưới đất; ngầm; bí mật
- ?
Có gì ở sâu dưới lòng đất?
- 貳名danh từ
dưới lòng giếng; dưới hầm mỏ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc