Tới nội dung chính

天上

天上
tiānshàng
thiên thượng

trên trời; cõi thiên đường

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#4390
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trên trời; cõi thiên đường

    中空中;天空的上方;神仙住的地方kōngzhōng;tiānkōng de shàngfāng;shénxiān zhù de dìfang

    • 。

      Trên trời có rất nhiều sao.

天
tiān
thiên
BỘ THỦ⼤
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu