Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
耕地
耕地
canh địa
đất canh tác; ruộng đất
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#47733
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất canh tác; ruộng đất
- 。
Mảnh đất canh tác này rất màu mỡ.
- 貳动động từ
cày ruộng; đất canh tác
- 。
Nông dân đang cày ruộng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耕地
Phồn thể耕
canh địa
đất canh tác; ruộng đất
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#47733
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất canh tác; ruộng đất
- 。
Mảnh đất canh tác này rất màu mỡ.
- 貳动động từ
cày ruộng; đất canh tác
- 。
Nông dân đang cày ruộng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.