在这之前

在这之前
zàizhèzhīqián
tại giá chi tiền

trước đó; trước khi đó

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trước đó; trước khi đó

  2. trạng từ

    trước đó; trước thời điểm đó

    • Trước đó, tôi chưa từng gặp anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.