在位时代

在位时代
zàiwèishídài
tại vị thời đại

thời gian tại vị; triều đại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời gian tại vị; triều đại

    • Thời đại tại vị của ông ấy rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.